BÁO GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ
1 Nhà Phố

 

.Thiết Kế Kiến Trúc

.Thiết Kế Nội Thất

159.000 vnđ/m2

 

89.000 vnđ/m2

89.000 vnđ/m2

2 Biệt Thự

 

.Thiết Kế Kiến Trúc

.Thiết Kế Nội Thất

179.000 vnđ/m2

 

109.000 vnđ/m2

109.000 vnđ/m2

3 Văn Phòng – Showroom – Shop 179.000 vnđ/m2
4 Nhà Hàng – Bar – Café – Karaoke 179.000 vnđ/m2
5 Nhà Xưởng – Công Trình Công Nghiệp 1-2%

 

Tổng Mức Đầu Tư

6 Công Trình Khác 1-3%

 

Tổng Mức Đầu Tư

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  • Đơn giá trên chỉ áp dụng với các công trình có diện tích lớn hơn 200m2
  • Đối với nhà cải tạo, nhà có diện tích sàn dưới 100 m2, phí thiết kế sẽ nhân với hệ số k = 1,2
  • Đối với nhà lô phố, biệt thự có hai, ba mặt tiền, phí thiết kế sẽ nhân với hệ số k = 1,2
**Phương pháp tính diện tích
   •   Tầng trệt và các tầng lầu tính: 100% diện tích
   •   Ô thông tầng lửng, giếng trời, cầu thang tính: 100% diện tích
   •   Phần diện tích không có mái che (Sân Thượng…): 50% diện tích
   •   Sân vườn (nếu có): 100% diện tích
   •   Mái ngói: 70% diện tích
   •   Mái che BTCT: 50% diện tích
   •   Mái tôn: 30% diện tích
**Qui Trình thiết kế
  • Bước 1: Kiến Trúc TTA tiến hành gặp gỡ chủ đầu tư để xem xét hiện trạng, trao đổi ý tưởng, nắm bắt nhu cầu và thống nhất chi phí thiết kế
  • Bước 2: Kiến Trúc TTA thiết kế phương án bố trí mặt bằng các tầng, gặp và trao đổi trực tiếp với chủ đầu tư
  • Bước 3: Tiến hành kí kết hợp đồng thiết kế với chủ đầu tư sau khi thống nhất phương án bố trí mặt bằng, công năng sử dụng
  • Bước 4: Thiết kế phối cảnh 3D mặt tiền công trình, hoàn chỉnh mặt bằng công năng, gặp gỡ và trao đổi với chủ đầu tư để thống nhất phương án mặt tiền
  • Bước 5: Thiết kế bản vẽ kĩ thuật thi công: Kiến Trúc, Kết Cấu, Điện Nước
  • Bước 6: Bàn giao hồ sơ thiết kế kĩ thuật thi công và thanh lí hợp đồng với chủ đầu tư
**Phương thức thanh toán
  • Tạm ứng 30% ngay sau khi ký hợp đồng thiết kế.
  • Thanh toán tiếp 50% ngay sau khi chủ đầu tư đồng ý phương án, chuẩn bị triển khai chi tiết bản vẽ.
  • Thanh toán 20% còn lại sau khi bàn giao hồ sơ thiết kế kĩ thật thi công.

 

** Dịch vụ xin phép xây dựng trọn gói:
Với kinh nghiệm lâu năm thiết kế và lập bản vẽ xin phép xây dựng, hiểu rõ và nắm vững các quy định về thiết kế cơ cấu trong thành thị hiện hữu trên địa bàn TP Đà Nẵng, chúng tôi sẽ giúp bạn có một bản vẽ xin phép xây dựng theo đúng Quy hoạch của từng Quận, Huyện và tận dụng tối đa tổng diện tích, số tầng xây dựng. Chúng tôi cũng sẽ tư vấn cho bạn hiểu rõ những phần được phép xây dựng hay sửa chữa mà không vi phạm quy chế xây dựng.

Tổng Diện Tích Sàn Xây Dựng Chi Phí Dịch Vụ Trọn Gói
* Nhỏ hơn 100 m2 5. 000. 000 đ
Từ 100 m2 đến 200 m2 6. 000. 000 đ
Từ 200 m2 đến 300 m2 7. 000. 000 đ
Từ 300 m2 đến 400 m2 8. 000. 000 đ
Từ 400 m2 đến 600 m2 10. 000. 000 đ
Từ 600 m2 đến 800 m2 12. 000 . 000 đ
Từ 800 m2 đến 1000 m2 14. 000. 000 đ
* Lớn hơn 1000 m2 Giá thương lượng
Chi phí lập hồ sơ xin phép xây dựng

( Chi phí trên đã bao gồm tất cả các chi phí như : bản vẽ xin phép xây dựng, bản vẽ hiện trạng (nếu có) , dịch vụ xin phép xây dựng, lệ phí xin phép xây dựng….và không bao gồm bản vẽ thiết kế móng, kiểm định móng)